ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孩子气
hái zi qì
trẻ con, tính trẻ con
Hán việt: hài tử khí
—

Gợi nhớ

Từ "孩子气" (hái zi qì) mang nghĩa "trẻ con, tính trẻ con", kết hợp bởi 孩 (hái - hài): "trẻ con" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孩: Đứa con nhỏ (子) có nét mặt bầu bĩnh đáng yêu mang trọn mười hai nét sinh khí (亥) chính là đứa bé, trẻ con (孩). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

孩子气
hái zi qì
trẻ con, tính trẻ con
孩
hái • hài
trẻ con
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trẻ con, tính trẻ con
Ví dụ (3)
tā他suīrán虽然sānshí三十duō多suì岁le了,dàn但yǒushíhòu有时候shuōhuà说话hái还dài带zhe着háiziqì孩子气。
Anh ấy mặc dù đã hơn ba mươi tuổi nhưng đôi khi nói chuyện vẫn mang tính trẻ con.
Although he is in his thirties, he still sounds a bit childish at times when he speaks.
tā她de的liǎn脸shàng上zǒngshì总是yángyì洋溢zhe着chúnzhēn纯真de的háiziqì孩子气。
Gương mặt cô ấy luôn tràn ngập vẻ ngây thơ trẻ con.
Her face is always brimming with innocent childlike charm.
bié别shuǎ耍háiziqì孩子气le了,wǒmen我们yào要lǐzhì理智de地jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Đừng dở tính trẻ con nữa, chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách lý trí.
Stop acting childish; we need to solve this problem rationally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây