橘子
个, 瓣
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trên cành cây thân gỗ (木) trĩu nặng những trái nhỏ (子: tử) có lớp vỏ vàng cam rực rỡ và múi mọng nước bên trong (橘: quất - có chữ Duật 矞), đó chính là "quả quýt" (橘子) chua ngọt thanh mát.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quả quýt, trái quýt (loại có vỏ mỏng, dễ bóc tay).
Ví dụ (5)
我最喜欢吃橘子。
Tôi thích ăn quýt nhất.
My favorite fruit is oranges.
这个橘子很甜。
Quả quýt này rất ngọt.
This orange is very sweet.
橘子多少钱一斤?
Quýt bao nhiêu tiền một cân?
How much is a jin of oranges?
你会剥橘子皮吗?
Bạn có biết bóc vỏ quýt không?
Do you know how to peel an orange?
给我一个橘子。
Cho tôi một quả quýt.
Give me an orange.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây