ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橘子
júzi
quả quýt, trái quýt (loại có vỏ mỏng, dễ bóc tay).
Hán việt: quất tử
个, 瓣
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Trên cành cây thân gỗ (木) trĩu nặng những trái nhỏ (子: tử) có lớp vỏ vàng cam rực rỡ và múi mọng nước bên trong (橘: quất - có chữ Duật 矞), đó chính là "quả quýt" (橘子) chua ngọt thanh mát.

Thành phần cấu tạo

橘子
júzi
quả quýt, quýt
橘
jú • quất
quả quýt
木
Bộ Mộc
Cây ăn quả thân gỗ
矞
Chữ Duật
Múi quả mọng nước rực rỡ (biểu âm)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Quả nhỏ, hậu tố danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quả quýt, trái quýt (loại có vỏ mỏng, dễ bóc tay).
Ví dụ (5)
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃júzi橘子。
Tôi thích ăn quýt nhất.
My favorite fruit is oranges.
zhè这gè个júzi橘子hěn很tián甜。
Quả quýt này rất ngọt.
This orange is very sweet.
júzi橘子duōshao多少qián钱yìjīn一斤?
Quýt bao nhiêu tiền một cân?
How much is a jin of oranges?
nǐ你huì会bō剥júzi橘子pí皮ma吗?
Bạn có biết bóc vỏ quýt không?
Do you know how to peel an orange?
gěi给wǒ我yí一gè个júzi橘子。
Cho tôi một quả quýt.
Give me an orange.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây