ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
句子
jùzi
câu, câu văn.
Hán việt: câu tử
个
HSK 3 (Ngôn ngữ học)
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời từ miệng (口) thốt ra được gói ghém bao bọc (勹) trọn vẹn ý tứ tạo thành một đơn vị hoàn chỉnh (句: câu, đi cùng hậu tố 子) chính là một "câu, câu nói" (句子).

Thành phần cấu tạo

句子
jùzi
câu, câu nói
句
jù • câu
câu
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:câu, câu văn.
Ví dụ (5)
qǐng请yòng用zhè这gè个cí词zào造yí一gè个jùzi句子。
Hãy dùng từ này để đặt một câu.
Please make a sentence using this word.
zhè这gè个jùzi句子tài太cháng长le了,hěn很nándǒng难懂。
Câu này dài quá, rất khó hiểu.
This sentence is too long and hard to understand.
nǐ你néng能bāng帮wǒ我fānyì翻译zhè这gè个jùzi句子ma吗?
Bạn có thể giúp tôi dịch câu này không?
Can you help me translate this sentence?
zhè这jù句huà话de的yìsi意思shì是shénme什么?
Ý nghĩa của câu nói này là gì?
What does this sentence mean?
lǎoshī老师ràng让wǒmen我们bèisòng背诵zhè这jǐ几gè个jùzi句子。
Giáo viên bảo chúng tôi học thuộc lòng mấy câu này.
The teacher asked us to memorize these sentences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây