妻子
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) đầu cài trâm (十), đôi bàn tay (彐) đảm đang vun vén tổ ấm trong chữ Thê (妻), kết hợp với hậu tố danh từ (子: bộ Tử) tạo nên cách gọi trân trọng dành cho "vợ, người vợ" (妻子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 妻子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vợ, bà xã (danh từ chỉ quan hệ hôn nhân, trang trọng hơn 'Lǎopo').
Ví dụ (5)
他非常爱他的妻子。
Anh ấy vô cùng yêu vợ của mình.
He loves his wife very much.
我的妻子是一名老师。
Vợ tôi là một giáo viên.
My wife is a teacher.
请允许我介绍一下我的妻子。
Cho phép tôi giới thiệu vợ tôi một chút.
Please allow me to introduce my wife.
妻子和孩子都在家等他。
Vợ và con đều đang ở nhà đợi anh ấy.
His wife and children are waiting for him at home.
他们是一对恩爱的夫妻。
Họ là một cặp vợ chồng ân ái.
They are a loving couple.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây