ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
未婚妻
wèihūnqī
vợ chưa cưới, hôn thê.
Hán việt: vị hôn thê
HSK 4-5 (Gia đình/Mối quan hệ)
Danh từ

Gợi nhớ

Người con gái đảm đang (妻: thê - người vợ với trâm cài 十, bàn tay 彐 vun vén và bộ Nữ 女) đã nhận lời cầu hôn nhưng nghi thức thành thân (婚: hôn - cưới hỏi lúc hoàng hôn 昏) vẫn chưa chính thức cử hành như mầm cây (木) chưa tới mùa nở rộ (未: vị - chưa), chính là "hôn thê, vợ chưa cưới" (未婚妻).

Thành phần cấu tạo

未婚妻
wèihūnqī
hôn thê, vợ chưa cưới
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
妻
qī • thê
vợ
十
Bộ Thập
Trâm cài tóc trên đầu (phía trên)
彐
Bộ Kệ
Bàn tay nắm giữ công việc (ở giữa)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vợ chưa cưới, hôn thê.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想gěi给nǐ你jièshào介绍yíxià一下,zhè这shì是wǒ我de的wèihūnqī未婚妻。
Tôi muốn giới thiệu với bạn một chút, đây là vợ chưa cưới của tôi.
I'd like to introduce someone to you. This is my fiancée.
tā他hé和tā他de的wèihūnqī未婚妻dǎsuan打算míngnián明年jiéhūn结婚。
Anh ấy và vợ chưa cưới dự định kết hôn vào năm sau.
He and his fiancée are planning to get married next year.
zhè这méi枚jièzhǐ戒指shì是wǒ我sònggěi送给wèihūnqī未婚妻de的dìnghūn订婚lǐwù礼物。
Chiếc nhẫn này là quà đính hôn tôi tặng cho vợ chưa cưới.
This ring is an engagement gift I gave to my fiancée.
wèile为了gěi给wèihūnqī未婚妻yí一gè个jīngxǐ惊喜,tā他qiāoqiāo悄悄zhǔnbèi准备le了hěn很jiǔ久。
Để tạo bất ngờ cho hôn thê, anh ấy đã âm thầm chuẩn bị rất lâu.
He secretly prepared for a long time in order to surprise his fiancée.
zhōumò周末wǒ我yào要dài带wèihūnqī未婚妻huíjiā回家jiàn见fùmǔ父母。
Cuối tuần tôi sẽ đưa vợ chưa cưới về nhà ra mắt bố mẹ.
This weekend, I'm taking my fiancée home to meet my parents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây