未婚妻
HSK 4-5 (Gia đình/Mối quan hệ)
Danh từ
Gợi nhớ
Người con gái đảm đang (妻: thê - người vợ với trâm cài 十, bàn tay 彐 vun vén và bộ Nữ 女) đã nhận lời cầu hôn nhưng nghi thức thành thân (婚: hôn - cưới hỏi lúc hoàng hôn 昏) vẫn chưa chính thức cử hành như mầm cây (木) chưa tới mùa nở rộ (未: vị - chưa), chính là "hôn thê, vợ chưa cưới" (未婚妻).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 未婚妻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vợ chưa cưới, hôn thê.
Ví dụ (5)
我想给你介绍一下,这是我的未婚妻。
Tôi muốn giới thiệu với bạn một chút, đây là vợ chưa cưới của tôi.
I'd like to introduce someone to you. This is my fiancée.
他和他的未婚妻打算明年结婚。
Anh ấy và vợ chưa cưới dự định kết hôn vào năm sau.
He and his fiancée are planning to get married next year.
这枚戒指是我送给未婚妻的订婚礼物。
Chiếc nhẫn này là quà đính hôn tôi tặng cho vợ chưa cưới.
This ring is an engagement gift I gave to my fiancée.
为了给未婚妻一个惊喜,他悄悄准备了很久。
Để tạo bất ngờ cho hôn thê, anh ấy đã âm thầm chuẩn bị rất lâu.
He secretly prepared for a long time in order to surprise his fiancée.
周末我要带未婚妻回家见父母。
Cuối tuần tôi sẽ đưa vợ chưa cưới về nhà ra mắt bố mẹ.
This weekend, I'm taking my fiancée home to meet my parents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây