新婚
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新婚" (xīnhūn) nghĩa là "Tân hôn", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 婚 (hūn): hôn nhân.
Thành phần cấu tạo
新婚
Tân hôn
亲
斤
女
昏
Hình ảnh:

Phân tích từ 新婚
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tân hôn
Ví dụ (3)
新婚夫妇去旅行。
Vợ chồng mới cưới đi du lịch.
The newlywed couple went on a trip.
朋友送来新婚祝福。
Bạn bè gửi lời chúc tân hôn.
Friends sent wedding wishes.
他们正在享受新婚生活。
Họ đang tận hưởng cuộc sống tân hôn.
They are enjoying their newlywed life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây