ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新婚夫妇
xīn hūn fū fù
cặp đôi mới hoàn thành kết hôn
Hán việt: tân hôn phu phụ
—

Gợi nhớ

Từ "新婚夫妇" (xīn hūn fū fù) mang nghĩa "cặp đôi mới hoàn thành kết hôn", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân" + 夫 (fū - phu): "chồng" + 妇 (fù - phụ): "Phụ nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫). • Chữ 妇: Người phụ nữ (女) tay cầm chiếc chổi (彐) chăm chỉ vun vén quét dọn cửa nhà cho sạch sẽ chính là người vợ, người phụ nữ đảm đang (妇).

Thành phần cấu tạo

新婚夫妇
xīn hūn fū fù
cặp đôi mới hoàn thành kết hôn
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)
妇
fù • phụ
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:cặp đôi mới hoàn thành kết hôn
Ví dụ (3)
dàjiā大家xiàng向xīnhūn新婚fūfù夫妇sòng送shàng上le了zhēnzhì真挚de的zhùfú祝福。
Mọi người gửi lời chúc chân thành tới cặp vợ chồng mới cưới.
Everyone extended sincere wishes to the newlyweds.
xīnhūn新婚fūfù夫妇shǒulāshǒu手拉手zǒujìn走进le了dàtīng大厅。
Cặp vợ chồng mới cưới nắm tay nhau bước vào đại sảnh.
The newlyweds walked hand in hand into the hall.
tāmen他们shì是yí一duì对fēicháng非常bān般pèi配de的xīnhūn新婚fūfù夫妇。
Họ là một cặp vợ chồng mới cưới vô cùng xứng đôi.
They are a very well-matched newlywed couple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây