婚
フノ一ノ丨一フ丨フ一一
11
行
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚).
Thành phần cấu tạo
婚
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hôn nhân
Ví dụ (5)
他们下个月就要结婚了。
Họ sắp kết hôn vào tháng sau.
They are getting married next month.
这对夫妻最终决定离婚。
Cặp vợ chồng này cuối cùng đã quyết định ly hôn.
The couple finally decided to get divorced.
昨天的婚礼非常浪漫。
Đám cưới ngày hôm qua rất lãng mạn.
Yesterday's wedding was very romantic.
他准备在海滩上向女朋友求婚。
Anh ấy chuẩn bị cầu hôn bạn gái trên bãi biển.
He is planning to propose to his girlfriend on the beach.
沟通是维持幸福婚姻的关键。
Giao tiếp là chìa khóa để duy trì một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
Communication is the key to maintaining a happy marriage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây