ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
婚纱
hūnshā
Áo cưới
Hán việt: hôn sa
身
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "婚纱" (hūnshā) mang nghĩa "Áo cưới", kết hợp bởi 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân" + 纱 (shā - sa): "Vải gạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚). • Chữ 纱: Dùng thật ít (少) những sợi tơ mảnh (纟) để dệt nên tấm vải mỏng nhẹ thưa thoáng chính là tấm vải gạc, khăn voan (纱).

Thành phần cấu tạo

婚纱
hūnshā
Áo cưới
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
纱
shā • sa
Vải gạc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo cưới
Ví dụ (3)
tā她chuān穿zhe着báisè白色hūnshā婚纱。
Cô ấy mặc áo cưới màu trắng.
She is wearing a white wedding dress.
hūnshā婚纱diàn店lǐ里guà挂zhe着hěn很duō多piàoliang漂亮hūnshā婚纱。
Trong cửa hàng áo cưới treo nhiều bộ áo cưới đẹp.
Many beautiful wedding dresses are hanging in the bridal shop.
zhè这jiàn件hūnshā婚纱shìcóng是从yìdàlì意大利mǎilái买来de的。
Bộ áo cưới này được mua từ Ý.
This wedding dress was bought from Italy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây