婚纱
身
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "婚纱" (hūnshā) mang nghĩa "Áo cưới", kết hợp bởi 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân" + 纱 (shā - sa): "Vải gạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚). • Chữ 纱: Dùng thật ít (少) những sợi tơ mảnh (纟) để dệt nên tấm vải mỏng nhẹ thưa thoáng chính là tấm vải gạc, khăn voan (纱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 婚纱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo cưới
Ví dụ (3)
她穿着白色婚纱。
Cô ấy mặc áo cưới màu trắng.
She is wearing a white wedding dress.
婚纱店里挂着很多漂亮婚纱。
Trong cửa hàng áo cưới treo nhiều bộ áo cưới đẹp.
Many beautiful wedding dresses are hanging in the bridal shop.
这件婚纱是从意大利买来的。
Bộ áo cưới này được mua từ Ý.
This wedding dress was bought from Italy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây