纱布
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "纱布" (shābù) nghĩa là "Miếng gạc", ghép bởi: 纱 (shā): Vải gạc + 布 (bù): Vải.
Thành phần cấu tạo
纱布
Miếng gạc
纟
少
𠂇
巾
Hình ảnh:

Phân tích từ 纱布
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Miếng gạc
Ví dụ (3)
护士用纱布覆盖伤口。
Y tá dùng gạc che vết thương.
The nurse covered the wound with gauze.
这块纱布必须保持干净。
Miếng gạc này phải được giữ sạch.
This piece of gauze must be kept clean.
医生每天更换纱布。
Bác sĩ thay gạc mỗi ngày.
The doctor changes the gauze every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây