ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医用纱布
yīyòng shābù
Gạc y tế
Hán việt: y dụng sa bố
—

Gợi nhớ

Từ "医用纱布" (yīyòng shābù) mang nghĩa "Gạc y tế", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 纱 (shā - sa): "Vải gạc" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 纱: Dùng thật ít (少) những sợi tơ mảnh (纟) để dệt nên tấm vải mỏng nhẹ thưa thoáng chính là tấm vải gạc, khăn voan (纱). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

医用纱布
yīyòng shābù
Gạc y tế
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
纱
shā • sa
Vải gạc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gạc y tế
Ví dụ (3)
yīshēng医生yòng用wújūn无菌yīyòng医用shābù纱布jiāng将bāozā包扎hǎo好de的shāngkǒu伤口gài盖zhù住。
Bác sĩ dùng gạc y tế vô trùng để che vết thương đã được băng bó.
The doctor covered the dressed wound with sterile medical gauze.
huànyào换药shí时xūyào需要zhǔnbèi准备shēnglǐyánshuǐ生理盐水hé和yīyòng医用shābù纱布。
Khi thay băng cần chuẩn bị nước muối sinh lý và gạc y tế.
Normal saline and medical gauze need to be prepared when changing wound dressings.
zhè这zhǒng种tòuqìxìng透气性liánghǎo良好de的yīyòng医用shābù纱布yǒuzhùyú有助于shāngkǒu伤口yùhé愈合。
Loại gạc y tế có độ thông thoáng tốt này giúp vết thương mau lành.
This highly breathable medical gauze helps wounds heal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây