ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法医
fǎyī
Pháp y
Hán việt: pháp y
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "法医" (fǎyī) nghĩa là "Pháp y", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 医 (yī): Bác sĩ.

Thành phần cấu tạo

法医
fǎyī
Pháp y
氵
去
匚
矢

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Pháp y
Ví dụ (3)
fǎyī法医zhèngzài正在jìnxíng进行jiàndìng鉴定。
Pháp y đang tiến hành giám định.
The forensic doctor is conducting an examination.
zhè这fèn份bàogào报告yóu由fǎyī法医chūjù出具。
Báo cáo này do pháp y lập.
This report was issued by the medical examiner.
tā他xuéxí学习fǎyī法医zhuānyè专业。
Anh ấy học chuyên ngành pháp y.
He majors in forensic medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây