ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
方法
fāngfǎ
phương pháp, cách thức, biện pháp.
Hán việt: phương pháp
个
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Xác định đúng phương hướng dẫn lối như hai mũi thuyền song hành (方: phương - hướng đi, cách thức) và tuân theo những quy tắc chuẩn mực như dòng nước chảy (氵) cuốn đi điều sai lệch (去) (法: pháp - phép tắc), ta tìm ra "phương pháp" (方法) giải quyết mọi vấn đề.

Thành phần cấu tạo

方法
fāngfǎ
phương pháp
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương pháp, cách thức, biện pháp.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个xuéxí学习hànyǔ汉语de的hǎo好fāngfǎ方法。
Đây là một phương pháp tốt để học tiếng Trung.
This is a good way to learn Chinese.
wǒmen我们yào要zhǎodào找到jiějué解决wèntí问题de的fāngfǎ方法。
Chúng ta phải tìm ra cách thức giải quyết vấn đề.
We need to find a way to solve the problem.
zhè这zhǒng种fāngfǎ方法jì既jiǎndān简单yòu又yǒuxiào有效。
Phương pháp này vừa đơn giản lại vừa hiệu quả.
This method is both simple and effective.
nǐ你yòng用de的fāngfǎ方法bú不duì对,suǒyǐ所以jiéguǒ结果yě也bú不duì对。
Phương pháp bạn dùng không đúng, cho nên kết quả cũng không đúng.
The method you used was wrong, so the result was also wrong.
kēxué科学de的yánjiū研究fāngfǎ方法。
Phương pháp nghiên cứu khoa học.
scientific research methods

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây