地方法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "地方法" (dìfāngfǎ) nghĩa là "Luật địa phương", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 方 (fāng): Vuông + 法 (fǎ): luật.
Thành phần cấu tạo
地方法
Luật địa phương
土
也
方
氵
去
Hình ảnh:

Phân tích từ 地方法
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật địa phương
Ví dụ (3)
地方法规定了停车时间。
Luật địa phương quy định thời gian đỗ xe.
Local law stipulates the parking hours.
商店必须遵守地方法。
Cửa hàng phải tuân thủ luật địa phương.
Shops must comply with local laws.
新的地方法下个月生效。
Luật địa phương mới có hiệu lực vào tháng sau.
The new local law takes effect next month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây