ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地方法官
dìfāng fǎguān
Quan tòa sơ thẩm
Hán việt: địa phương pháp quan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地方法官" (dìfāng fǎguān) nghĩa là "Quan tòa sơ thẩm", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 方 (fāng): Vuông + 法 (fǎ): luật + 官 (guān): Quan chức.

Thành phần cấu tạo

地方法官
dìfāng fǎguān
Quan tòa sơ thẩm
土
也
方
氵
去
宀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan tòa sơ thẩm
Ví dụ (3)
dìfang地方fǎguān法官zhèngzài正在shěnlǐ审理ànjiàn案件。
Quan tòa địa phương đang xét xử vụ án.
The district judge is hearing the case.
zhè这wèi位dìfang地方fǎguān法官jīngyàn经验fēngfù丰富。
Vị quan tòa sơ thẩm này có kinh nghiệm phong phú.
This magistrate is very experienced.
dìfang地方fǎguān法官xuānbù宣布xiūtíng休庭。
Quan tòa tuyên bố tạm ngừng phiên tòa.
The district judge adjourned the court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây