药方
个
HSK 4 (Chủ đề Y tế)
Danh từ
Gợi nhớ
Tờ giấy vuông vức ghi rõ phương pháp phối ngũ (方: phương - phương thức, toa) các vị thảo dược cỏ cây (艹) được thầy thuốc cân đong đúng liều lượng (约) (药: dược - thuốc chữa bệnh), chính là tờ "đơn thuốc" (药方).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đơn thuốc, toa thuốc, bài thuốc (thường thiên về Đông y hoặc thuốc dân gian, nhưng cũng dùng cho Tây y).
Ví dụ (5)
医生给我开了一个药方。
Bác sĩ đã kê cho tôi một đơn thuốc.
The doctor wrote me a prescription.
请拿着这个药方去药房抓药。
Xin hãy cầm đơn thuốc này đến hiệu thuốc để bốc thuốc.
Please take this prescription to the pharmacy to get the medicine.
这是祖传的秘制药方。
Đây là bài thuốc bí truyền của tổ tiên.
This is a secret family prescription passed down through generations.
我不小心把药方弄丢了。
Tôi không cẩn thận làm mất đơn thuốc rồi.
I accidentally lost the prescription.
这个药方治感冒很有效。
Bài thuốc này trị cảm cúm rất hiệu quả.
This prescription is very effective for treating colds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây