ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开药方
kāi yàofāng
Kê đơn thuốc
Hán việt: khai dược phương
个
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "开药方" (kāi yàofāng) mang nghĩa "Kê đơn thuốc", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 方 (fāng - phương): "Vuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方).

Thành phần cấu tạo

开药方
kāi yàofāng
Kê đơn thuốc
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Kê đơn thuốc
Ví dụ (3)
yīshēng医生gěi给bìngrén病人kāi开yàofāng药方。
Bác sĩ kê đơn thuốc cho bệnh nhân.
The doctor writes a prescription for the patient.
kāi开yàofāng药方qián前yào要xiān先jiǎnchá检查。
Trước khi kê đơn thuốc cần kiểm tra trước.
An examination is needed before writing a prescription.
yīshēng医生kāi开yàofāng药方hòu后tíxǐng提醒tā他ànshí按时chīyào吃药。
Sau khi kê đơn, bác sĩ nhắc anh ấy uống thuốc đúng giờ.
After writing the prescription, the doctor reminded him to take the medicine on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây