开药方
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "开药方" (kāi yàofāng) mang nghĩa "Kê đơn thuốc", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 方 (fāng - phương): "Vuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 开药方
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Kê đơn thuốc
Ví dụ (3)
医生给病人开药方。
Bác sĩ kê đơn thuốc cho bệnh nhân.
The doctor writes a prescription for the patient.
开药方前要先检查。
Trước khi kê đơn thuốc cần kiểm tra trước.
An examination is needed before writing a prescription.
医生开药方后提醒他按时吃药。
Sau khi kê đơn, bác sĩ nhắc anh ấy uống thuốc đúng giờ.
After writing the prescription, the doctor reminded him to take the medicine on time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây