ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开药
kāi yào
kê đơn thuốc, kê thuốc, bốc thuốc.
Hán việt: khai dược
HSK 2 (Chủ đề Y tế)
Động từ

Gợi nhớ

Bác sĩ mở trang giấy (开: khai - mở ra, viết ra, gồm bộ Nhất 一 và chữ Củng 廾) để ghi rõ từng vị thảo dược (艹) được ước lượng chuẩn xác theo liều lượng (约) trong chữ Dược (药: thuốc) cho bệnh nhân chính là "kê đơn thuốc" (开药).

Thành phần cấu tạo

开药
kāi yào
kê đơn thuốc
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:kê đơn thuốc, kê thuốc, bốc thuốc.
Ví dụ (5)
yīshēng医生gěi给wǒ我kāi开le了yìxiē一些gǎnmàoyào感冒药。
Bác sĩ đã kê cho tôi một ít thuốc cảm.
The doctor prescribed me some cold medicine.
nǐ你kànwán看完bìng病hòu后,yào要qù去yàofáng药房ná拿yīshēng医生kāi开de的yào药。
Sau khi khám bệnh xong, bạn phải đến nhà thuốc lấy thuốc bác sĩ đã kê.
After seeing the doctor, you need to go to the pharmacy to pick up the medicine the doctor prescribed.
zhè这zhǒng种yào药bìxū必须yóu由yīshēng医生kāiyào开药cái才néng能mǎidào买到。
Loại thuốc này bắt buộc phải do bác sĩ kê đơn mới mua được (thuốc kê đơn).
This medicine can only be bought with a prescription from a doctor.
qǐng请bāng帮wǒ我kāi开diǎnr点儿zhǐtòngyào止痛药。
Làm ơn kê cho tôi ít thuốc giảm đau.
Please prescribe me some painkillers.
yīshēng医生méi没gěi给wǒ我kāiyào开药,zhǐ只ràng让wǒ我duō多hēshuǐ喝水。
Bác sĩ không kê thuốc cho tôi, chỉ bảo tôi uống nhiều nước.
The doctor didn't prescribe me any medicine and just told me to drink more water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây