药
一丨丨フフ一ノフ丶
9
剂, 副
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).
Thành phần cấu tạo
药
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thuốc, dược phẩm.
Ví dụ (5)
该吃药了。
Đến giờ uống (ăn) thuốc rồi.
It's time to take your medicine.
这种药一天吃三次,一次吃两片。
Loại thuốc này một ngày uống ba lần, mỗi lần uống hai viên.
Take this medicine three times a day, two tablets each time.
良药苦口利于病。
Thuốc đắng dã tật (Thuốc tốt đắng miệng nhưng lợi cho bệnh).
Good medicine tastes bitter but cures illness.
这是治感冒的药。
Đây là thuốc trị cảm cúm.
This is medicine for treating a cold.
是药三分毒。
Đã là thuốc thì có ba phần độc (Thuốc nào cũng có tác dụng phụ).
All medicine has some toxicity.
2
danh từ (chemical, substance)
Nghĩa:hóa chất, thuốc (súng/nổ/độc).
Ví dụ (3)
火药是中国古代四大发明之一。
Thuốc súng là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
Gunpowder is one of the Four Great Inventions of ancient China.
老鼠药。
Thuốc chuột.
Rat poison.
工人们用炸药把挡路的石头炸开了。
Các công nhân đã dùng thuốc nổ phá vỡ tảng đá chắn đường.
Explosives.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây