ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
药材
yàocái
dược liệu, nguyên liệu làm thuốc
Hán việt: dược tài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "药材" (yàocái) mang nghĩa "dược liệu, nguyên liệu làm thuốc", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 材 (cái - tài): "Vật liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材).

Thành phần cấu tạo

药材
yàocái
dược liệu, nguyên liệu làm thuốc
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dược liệu, nguyên liệu làm thuốc
Ví dụ (5)
zhè这jiā家diàn店chūshòu出售gè各zhǒng种yàocái药材。
Cửa hàng này bán các loại dược liệu.
This shop sells all kinds of medicinal herbs.
yàocái药材de的zhìliàng质量zhíjiē直接yǐngxiǎng影响yàoxiào药效。
Chất lượng của dược liệu ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả của thuốc.
The quality of medicinal herbs directly affects their efficacy.
tā他jīngcháng经常shàngshān上山cǎizhāi采摘yěshēng野生yàocái药材。
Anh ấy thường xuyên lên núi hái thuốc nam hoang dã.
He often goes up into the mountains to gather wild medicinal herbs.
zhèxiē这些yàocái药材xūyào需要shài晒gān干hòu后cái才néng能bǎocún保存。
Những dược liệu này cần được phơi khô rồi mới có thể bảo quản.
These medicinal herbs need to be dried in the sun before they can be stored.
rénshēn人参shì是yì一zhǒng种fēicháng非常zhēnguì珍贵de的yàocái药材。
Nhân sâm là một loại dược liệu vô cùng quý giá.
Ginseng is a very precious medicinal herb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây