ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
材
cái
Vật liệu
Hán việt: tài
一丨ノ丶一丨ノ
7
根
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材).

Thành phần cấu tạo

材
cái
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vật liệu
Ví dụ (5)
zhè这gè个jiànzhù建筑shǐyòng使用le了xīnxíng新型cáiliào材料。
Tòa nhà này đã sử dụng vật liệu kiểu mới.
This building uses new materials.
tāmen他们zhèngzài正在sēnlín森林lǐ里kǎnfá砍伐mùcái木材。
Họ đang đốn gỗ trong rừng.
They are logging timber in the forest.
lǎoshī老师yāoqiú要求wǒmen我们mǎi买yì一běn本xīn新jiàocái教材。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi mua một cuốn tài liệu giảng dạy mới.
The teacher asked us to buy a new textbook.
zuò做zhè这dào道cài菜xūyào需要xīnxiān新鲜de的shícái食材。
Làm món ăn này cần nguyên liệu (thực phẩm) tươi ngon.
This dish requires fresh ingredients.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhǔyào主要shēngchǎn生产jiànzhù建筑gāng钢cái材。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất vật liệu thép xây dựng.
This factory mainly produces structural steel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây