材
一丨ノ丶一丨ノ
7
根
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材).
Thành phần cấu tạo
材
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vật liệu
Ví dụ (5)
这个建筑使用了新型材料。
Tòa nhà này đã sử dụng vật liệu kiểu mới.
This building uses new materials.
他们正在森林里砍伐木材。
Họ đang đốn gỗ trong rừng.
They are logging timber in the forest.
老师要求我们买一本新教材。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi mua một cuốn tài liệu giảng dạy mới.
The teacher asked us to buy a new textbook.
做这道菜需要新鲜的食材。
Làm món ăn này cần nguyên liệu (thực phẩm) tươi ngon.
This dish requires fresh ingredients.
这家工厂主要生产建筑钢材。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất vật liệu thép xây dựng.
This factory mainly produces structural steel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây