ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采
cǎi
hái, thu thập
Hán việt: thái
ノ丶丶ノ一丨ノ丶
8
所
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采).

Thành phần cấu tạo

采
cǎi
hái, thu thập
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hái, thu thập
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zài在tiányě田野lǐ里cǎi采huā花。
Bọn trẻ đang hái hoa trên cánh đồng.
The children are picking flowers in the field.
chūntiān春天shì是cǎichá采茶de的hǎo好jìjié季节。
Mùa xuân là mùa thích hợp để hái trà.
Spring is a good season for picking tea leaves.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在sēnlín森林lǐ里cǎijí采集zhíwù植物biāoběn标本。
Các nhà khoa học đang thu thập tiêu bản thực vật trong rừng.
The scientists are collecting plant specimens in the forest.
lǎodàyé老大爷shàngshān上山cǎi采cǎoyào草药qù去le了。
Ông cụ đã lên núi hái thảo dược rồi.
The old man has gone up the mountain to gather medicinal herbs.
mìfēng蜜蜂zài在huācóng花丛zhōng中máng忙zhe着cǎi采mì蜜。
Những con ong đang bận rộn thu thập mật trong bụi hoa.
The bees are busy collecting nectar among the flowers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây