采
ノ丶丶ノ一丨ノ丶
8
所
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采).
Thành phần cấu tạo
采
hái, thu thập
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hái, thu thập
Ví dụ (5)
孩子们在田野里采花。
Bọn trẻ đang hái hoa trên cánh đồng.
The children are picking flowers in the field.
春天是采茶的好季节。
Mùa xuân là mùa thích hợp để hái trà.
Spring is a good season for picking tea leaves.
科学家们正在森林里采集植物标本。
Các nhà khoa học đang thu thập tiêu bản thực vật trong rừng.
The scientists are collecting plant specimens in the forest.
老大爷上山采草药去了。
Ông cụ đã lên núi hái thảo dược rồi.
The old man has gone up the mountain to gather medicinal herbs.
蜜蜂在花丛中忙着采蜜。
Những con ong đang bận rộn thu thập mật trong bụi hoa.
The bees are busy collecting nectar among the flowers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây