ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采访
cǎifǎng
phỏng vấn (báo chí), săn tin, thu thập tin tức.
Hán việt: thái phỏng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "采访" (cǎifǎng) mang nghĩa "phỏng vấn", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访).

Thành phần cấu tạo

采访
cǎifǎng
phỏng vấn
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phỏng vấn (báo chí), săn tin, thu thập tin tức.
Ví dụ (5)
jìzhě记者zhèngzài正在cǎifǎng采访nà那wèi位zhùmíng著名de的zuòjiā作家。
Phóng viên đang phỏng vấn nhà văn nổi tiếng đó.
The reporter is interviewing that famous writer.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢jiēshòu接受cǎifǎng采访。
Tôi không thích nhận lời phỏng vấn.
I don't like being interviewed.
zhè这shì是yí一cì次dújiā独家cǎifǎng采访。
Đây là một cuộc phỏng vấn độc quyền.
This is an exclusive interview.
diànshìtái电视台qù去xiànchǎng现场jìnxíng进行le了cǎifǎng采访。
Đài truyền hình đã đến hiện trường để tiến hành săn tin và phỏng vấn.
The TV station went to the scene to conduct interviews.
cǎifǎng采访rènwù任务hěn很zhòng重,wǒmen我们yào要zhuājǐn抓紧shíjiān时间。
Nhiệm vụ phỏng vấn rất nặng nề, chúng ta phải tranh thủ thời gian.
The interview assignment is very demanding, so we need to make the most of our time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây