ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远程访问
yuǎnchéng fǎngwèn
Truy cập từ xa qua mạng
Hán việt: viễn trình phỏng vấn
次
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "远程访问" (yuǎnchéng fǎngwèn) mang nghĩa "Truy cập từ xa qua mạng", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.

Thành phần cấu tạo

远程访问
yuǎnchéng fǎngwèn
Truy cập từ xa qua mạng
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Truy cập từ xa qua mạng
Ví dụ (3)
gōngsī公司yǔnxǔ允许yuángōng员工yuǎnchéng远程fǎngwèn访问xìtǒng系统。
Công ty cho phép nhân viên truy cập hệ thống từ xa.
The company allows employees to access the system remotely.
yuǎnchéng远程fǎngwèn访问xūyào需要ānquán安全rènzhèng认证。
Truy cập từ xa cần xác thực an toàn.
Remote access requires security authentication.
jìshù技术rényuán人员tōngguò通过yuǎnchéng远程fǎngwèn访问xiūfù修复wèntí问题。
Nhân viên kỹ thuật sửa lỗi thông qua truy cập từ xa.
Technicians fixed the problem through remote access.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây