远程访问
次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "远程访问" (yuǎnchéng fǎngwèn) mang nghĩa "Truy cập từ xa qua mạng", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.
Thành phần cấu tạo
远程访问
Truy cập từ xa qua mạng
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Truy cập từ xa qua mạng
Ví dụ (3)
公司允许员工远程访问系统。
Công ty cho phép nhân viên truy cập hệ thống từ xa.
The company allows employees to access the system remotely.
远程访问需要安全认证。
Truy cập từ xa cần xác thực an toàn.
Remote access requires security authentication.
技术人员通过远程访问修复问题。
Nhân viên kỹ thuật sửa lỗi thông qua truy cập từ xa.
Technicians fixed the problem through remote access.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây