程度
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nhìn vào từng chặng phát triển của mùa lúa (禾) được trình bày rõ ràng (呈) (程: trình - tiến trình) cùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác (廿) dưới mái nhà (广) (度: độ - thước đo), ta đánh giá được "mức độ, trình độ" (程度) cao thấp của sự việc.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 程度
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mức độ, trình độ, chừng mực.
Ví dụ (5)
这种药在一定程度上能缓解疼痛。
Loại thuốc này ở một mức độ nhất định có thể làm giảm đau.
This medicine can relieve pain to a certain extent.
他的文化程度很高。
Trình độ văn hóa của anh ấy rất cao.
He is highly educated.
你对这件事情了解到了什么程度?
Bạn hiểu về sự việc này đến mức độ nào rồi?
To what extent do you understand this matter?
我喜欢中文,但还没达到流利的程度。
Tôi thích tiếng Trung, nhưng vẫn chưa đạt đến trình độ trôi chảy.
I like Chinese, but I’m not fluent in it yet.
这简直到了疯狂的程度。
Việc này quả thực đã đến mức điên rồ rồi.
This has reached a truly crazy level.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây