程
ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
12
行
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).
Thành phần cấu tạo
程
quãng đường, quy trình
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quãng đường, quy trình
Ví dụ (3)
这段路程很远。
Quãng đường này rất xa.
This journey is very long.
工作流程需要简化。
Quy trình làm việc cần được đơn giản hóa.
The workflow needs to be simplified.
一切按程序办理。
Mọi việc xử lý theo trình tự.
Everything is handled according to procedure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây