ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
程
chéng
quãng đường, quy trình
Hán việt: trình
ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
12
行
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

程
chéng
quãng đường, quy trình
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây