ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
课程
kèchéng
khóa học, chương trình học, môn học (tập hợp các bài học theo lộ trình).
Hán việt: khóa trình
个, 堂, 节, 门
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "课程" (kèchéng) mang nghĩa "Khóa học, chương trình học, môn học", kết hợp bởi 课 (kè - khóa): "bài học" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课. • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

课程
kèchéng
Khóa học, chương trình học, môn học
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khóa học, chương trình học, môn học (tập hợp các bài học theo lộ trình).
Ví dụ (5)
zhè这xuéqī学期de的kèchéng课程ānpái安排de得hěn很jǐn紧,wǒ我jīhū几乎méiyǒu没有kòngxián空闲shíjiān时间。
Chương trình học của học kỳ này được sắp xếp rất kín, tôi hầu như không có thời gian rảnh.
This semester’s courses are scheduled very tightly, and I hardly have any free time.
nǐ你duì对xuéxiào学校kāishè开设de的zhèxiē这些xuǎnxiū选修kèchéng课程gǎnxìngqù感兴趣ma吗?
Bạn có hứng thú với những khóa học tự chọn mà trường mở không?
Are you interested in these elective courses offered by the school?
shòu受yìqíng疫情yǐngxiǎng影响,wǒmen我们suǒyǒu所有de的kèchéng课程dōu都gǎichéng改成le了xiàn线shàng上jiàoxué教学。
Chịu ảnh hưởng của dịch bệnh, tất cả các khóa học của chúng tôi đều chuyển sang dạy trực tuyến.
Due to the pandemic, all of our courses were switched to online teaching.
wǒ我xiǎng想bàomíng报名cānjiā参加yí一gè个yīngyǔ英语kǒuyǔ口语péixùn培训kèchéng课程。
Tôi muốn đăng ký tham gia một khóa đào tạo khẩu ngữ tiếng Anh.
I want to sign up for an English speaking course.
zhè这mén门kèchéng课程de的nèiróng内容fēicháng非常shíyòng实用,duì对gōngzuò工作hěn很yǒu有bāngzhù帮助。
Nội dung của môn học (khóa học) này rất thiết thực, rất có ích cho công việc.
The content of this course is very practical and very helpful for work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây