ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
课程表
kèchéng biǎo
thời khóa biểu
Hán việt: khóa trình biểu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "课程表" (kèchéng biǎo) mang nghĩa "thời khóa biểu", kết hợp bởi 课 (kè - khóa): "bài học" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课. • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

课程表
kèchéng biǎo
thời khóa biểu
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời khóa biểu
Ví dụ (3)
kèchéngbiǎo课程表tiē贴zài在jiàoshì教室ménkǒu门口。
Thời khóa biểu được dán ở cửa lớp.
The class schedule is posted by the classroom door.
wǒ我bǎ把kèchéngbiǎo课程表cúnzài存在shǒujī手机lǐ里。
Tôi lưu thời khóa biểu trong điện thoại.
I saved the class schedule on my phone.
xīn新kèchéngbiǎo课程表xiàzhōu下周kāishǐ开始shǐyòng使用。
Thời khóa biểu mới bắt đầu dùng từ tuần sau.
The new class schedule will take effect next week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây