课程表
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "课程表" (kèchéng biǎo) mang nghĩa "thời khóa biểu", kết hợp bởi 课 (kè - khóa): "bài học" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课. • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 课程表
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thời khóa biểu
Ví dụ (3)
课程表贴在教室门口。
Thời khóa biểu được dán ở cửa lớp.
The class schedule is posted by the classroom door.
我把课程表存在手机里。
Tôi lưu thời khóa biểu trong điện thoại.
I saved the class schedule on my phone.
新课程表下周开始使用。
Thời khóa biểu mới bắt đầu dùng từ tuần sau.
The new class schedule will take effect next week.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây