ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表演
biǎoyǎn
biểu diễn, diễn, trình diễn, thể hiện.
Hán việt: biểu diễn
场
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khoác lên mình phục trang để bộc lộ thần thái ra bên ngoài (表: biểu - có bộ Y 衣 chỉ áo quần) và hóa thân uyển chuyển, cuốn hút như dòng nước (演: diễn - gồm bộ Thủy 氵 và chữ Dần 寅) trên sân khấu chính là "biểu diễn, trình diễn" (表演).

Thành phần cấu tạo

表演
biǎoyǎn
biểu diễn, trình diễn
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:biểu diễn, diễn, trình diễn, thể hiện.
Ví dụ (5)
tā他zài在wǎnhuì晚会shàng上biǎoyǎn表演le了yí一gè个móshù魔术。
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục ảo thuật trong buổi dạ hội.
He performed a magic trick at the evening party.
nǐ你huì会biǎoyǎn表演shénme什么cái才yì艺?
Bạn biết biểu diễn tài năng (tài lẻ) gì?
What talents can you perform?
zhè这shì是tā他dìyī第一cì次dēngtái登台biǎoyǎn表演。
Đây là lần đầu tiên anh ấy lên sân khấu biểu diễn.
This is his first time performing on stage.
xiǎogǒu小狗xuéhuì学会le了biǎoyǎn表演wòshǒu握手。
Chú cún đã học được cách biểu diễn bắt tay.
The puppy learned to shake hands as a trick.
yǎnyuán演员men们de的biǎoyǎn表演fēicháng非常jīngcǎi精彩。
Sự thể hiện (diễn xuất) của các diễn viên vô cùng xuất sắc.
The actors' performance was excellent.
2
danh từ
Nghĩa:buổi biểu diễn, tiết mục, sự diễn xuất.
Ví dụ (5)
zhè这chǎng场biǎoyǎn表演xīyǐn吸引le了hěn很duō多guānzhòng观众。
Buổi biểu diễn này đã thu hút rất nhiều khán giả.
This performance attracted a large audience.
dàjiā大家de的biǎoyǎn表演dōu都hěn很bàng棒。
Màn trình diễn của mọi người đều rất tuyệt.
Everyone's performance was great.
tā他shì是xué学biǎoyǎn表演zhuānyè专业de的。
Anh ấy học chuyên ngành diễn xuất.
He majored in performance.
kànwán看完biǎoyǎn表演hòu后,dàjiā大家dōu都gǔzhǎng鼓掌le了。
Sau khi xem xong màn biểu diễn, mọi người đều vỗ tay.
After watching the performance, everyone applauded.
zhè这shì是yìshù艺术biǎoyǎn表演。
Đây là biểu diễn nghệ thuật.
This is an artistic performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây