ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表演者
biǎoyǎnzhě
Nghệ sĩ biểu diễn
Hán việt: biểu diễn giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "表演者" (biǎoyǎnzhě) mang nghĩa "Nghệ sĩ biểu diễn", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

表演者
biǎoyǎnzhě
Nghệ sĩ biểu diễn
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghệ sĩ biểu diễn
Ví dụ (3)
biǎoyǎnzhě表演者zǒushàng走上wǔtái舞台。
Nghệ sĩ biểu diễn bước lên sân khấu.
The performer walked onto the stage.
zhè这wèi位biǎoyǎnzhě表演者hěn很yǒu有mèilì魅力。
Nghệ sĩ biểu diễn này rất cuốn hút.
This performer is very charismatic.
guānzhòng观众wèi为biǎoyǎnzhě表演者gǔzhǎng鼓掌。
Khán giả vỗ tay cho nghệ sĩ biểu diễn.
The audience applauded for the performer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây