表演者
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "表演者" (biǎoyǎnzhě) mang nghĩa "Nghệ sĩ biểu diễn", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 表演者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghệ sĩ biểu diễn
Ví dụ (3)
表演者走上舞台。
Nghệ sĩ biểu diễn bước lên sân khấu.
The performer walked onto the stage.
这位表演者很有魅力。
Nghệ sĩ biểu diễn này rất cuốn hút.
This performer is very charismatic.
观众为表演者鼓掌。
Khán giả vỗ tay cho nghệ sĩ biểu diễn.
The audience applauded for the performer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây