或者
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Khi đứng trước nhiều khả năng chưa chắc chắn (或: hoặc - cây kích 戈 bảo vệ thành trì 口, 一) và nêu thêm một trường hợp, sự lựa chọn khác (者: giả - gồm bộ Lão 耂 và bộ Nhật 日), ta dùng liên từ "hoặc, hoặc là, hay là" (或者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 或者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật/kể, biểu thị sự lựa chọn không bắt buộc).
Ví dụ (5)
你可以喝茶或者咖啡。
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê (cái nào cũng được).
You can drink tea or coffee.
星期六或者星期天都可以。
Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật đều được.
Saturday or Sunday is fine.
我打算去北京或者上海旅游。
Tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.
I plan to travel to Beijing or Shanghai.
他可能在办公室或者会议室。
Anh ấy có thể đang ở văn phòng hoặc phòng họp.
He may be in the office or the meeting room.
不管你去或者不去,都要告诉我。
Bất kể bạn đi hay không đi, đều phải nói với tôi.
Whether you go or not, you have to let me know.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây