ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攻击者
gōngjízhě
Kẻ tấn công người khác
Hán việt: công kích giả
次
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "攻击者" (gōngjízhě) nghĩa là "Kẻ tấn công người khác", ghép bởi: 攻 (gōng): Tấn công + 击 (jī): Đánh + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

攻击者
gōngjízhě
Kẻ tấn công người khác
工
攵
二
山
耂
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ tấn công người khác
Ví dụ (3)
gōngjīzhě攻击者hěn很kuài快bèi被jǐngchá警察zhuāzhù抓住。
Kẻ tấn công nhanh chóng bị cảnh sát bắt.
The attacker was quickly caught by the police.
shòuhàizhě受害者rènchū认出le了gōngjīzhě攻击者。
Nạn nhân đã nhận ra kẻ tấn công.
The victim recognized the attacker.
shèxiàngtóu摄像头pāidào拍到le了gōngjīzhě攻击者。
Camera đã quay được kẻ tấn công.
The camera captured the attacker on video.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây