ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
射击
shèjī
bắn, xạ kích, bắn súng (môn thể thao hoặc hành động).
Hán việt: xạ kích
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "射击" (shèjī) nghĩa là "Bắn súng", ghép bởi: 射 (shè): Bắn + 击 (jī): Đánh.

Thành phần cấu tạo

射击
shèjī
Bắn súng
身
寸
二
山

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bắn, xạ kích, bắn súng (môn thể thao hoặc hành động).
Ví dụ (5)
tā他zài在àoyùnhuì奥运会shàng上huòdé获得le了shèjī射击jīnpái金牌。
Anh ấy đã giành huy chương vàng môn bắn súng tại Olympic.
He won a gold medal in shooting at the Olympics.
shìbīng士兵men们zhèngzài正在liànxí练习shèjī射击。
Các binh sĩ đang luyện tập bắn súng.
The soldiers are practicing shooting.
wǒmen我们tīngdào听到le了mìjí密集de的shèjī射击shēng声。
Chúng tôi nghe thấy tiếng súng bắn dồn dập.
We heard a barrage of gunfire.
zhǐhuīguān指挥官xiàlìng下令xiàng向dírén敌人shèjī射击。
Chỉ huy ra lệnh nổ súng (bắn) vào kẻ địch.
The commander ordered his men to fire at the enemy.
shèjī射击xūyào需要jí极gāo高de的zhuānzhù专注lì力。
Bắn súng đòi hỏi sự tập trung cực cao.
Shooting requires an extremely high level of concentration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây