射击
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "射击" (shèjī) nghĩa là "Bắn súng", ghép bởi: 射 (shè): Bắn + 击 (jī): Đánh.
Thành phần cấu tạo
射击
Bắn súng
身
寸
二
山
Hình ảnh:

Phân tích từ 射击
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:bắn, xạ kích, bắn súng (môn thể thao hoặc hành động).
Ví dụ (5)
他在奥运会上获得了射击金牌。
Anh ấy đã giành huy chương vàng môn bắn súng tại Olympic.
He won a gold medal in shooting at the Olympics.
士兵们正在练习射击。
Các binh sĩ đang luyện tập bắn súng.
The soldiers are practicing shooting.
我们听到了密集的射击声。
Chúng tôi nghe thấy tiếng súng bắn dồn dập.
We heard a barrage of gunfire.
指挥官下令向敌人射击。
Chỉ huy ra lệnh nổ súng (bắn) vào kẻ địch.
The commander ordered his men to fire at the enemy.
射击需要极高的专注力。
Bắn súng đòi hỏi sự tập trung cực cao.
Shooting requires an extremely high level of concentration.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây