ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
游击队
yóují duì
Du kích, quân du kích
Hán việt: du kích đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "游击队" (yóují duì) nghĩa là "Du kích, quân du kích", ghép bởi: 游 (yóu): bơi + 击 (jī): Đánh + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

游击队
yóují duì
Du kích, quân du kích
氵
斿
二
山
阝
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Du kích, quân du kích
Ví dụ (3)
lìshǐ历史shū书tídào提到le了yóujīduì游击队。
Sách lịch sử nhắc đến đội du kích.
The history book mentions the guerrillas.
yóujīduì游击队de的gùshì故事bèi被pāichéngdiànyǐng拍成电影。
Câu chuyện về đội du kích được dựng thành phim.
The story of the guerrillas was made into a movie.
bówùguǎn博物馆zhǎnshì展示le了yóujīduì游击队zīliào资料。
Bảo tàng trưng bày tư liệu về du kích.
The museum displayed materials about the guerrillas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây