ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
游击队员
yóu jī duì yuán
chiến sĩ du kích, du kích quân
Hán việt: du kích đội viên
—

Gợi nhớ

Từ "游击队员" (yóu jī duì yuán) nghĩa là "chiến sĩ du kích, du kích quân", ghép bởi: 游 (yóu): bơi + 击 (jī): Đánh + 队 (duì): đội + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

游击队员
yóu jī duì yuán
chiến sĩ du kích, du kích quân
氵
斿
二
山
阝
人

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiến sĩ du kích, du kích quân
Ví dụ (3)
yǒnggǎn勇敢de的yóujīduìyuán游击队员cáng藏zài在shùlín树林lǐ里。
Chiến sĩ du kích dũng cảm trốn trong rừng cây.
The brave guerrilla fighter hid in the woods.
yóujīduìyuán游击队员men们shúxī熟悉zhèlǐ这里de的dìxíng地形。
Các chiến sĩ du kích rất quen thuộc với địa hình nơi đây.
The guerrilla fighters were familiar with the local terrain.
cūnmín村民men们jīngcháng经常qiāoqiāo悄悄bāngzhù帮助yóujīduìyuán游击队员。
Dân làng thường xuyên âm thầm giúp đỡ các chiến sĩ du kích.
The villagers often quietly helped the guerrilla fighters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây