旅游导游
趟
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người dùng bàn tay chỉ lối dẫn đường (导: chữ Tỵ 巳 và bộ Thốn 寸) đưa đoàn khách rời nhà đi xa (旅: cờ 方 và người 氏) để thỏa sức dạo chơi, du ngoạn khắp chốn (游: dòng nước 氵 và lá cờ 斿) chính là "hướng dẫn viên du lịch" (旅游导游).
Thành phần cấu tạo
旅游导游
Hướng dẫn viên du lịch
旅
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
游
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
导
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
游
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 旅游导游
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hướng dẫn viên du lịch.
Ví dụ (3)
旅游导游介绍了景点历史。
Hướng dẫn viên du lịch giới thiệu lịch sử điểm tham quan.
The tour guide introduced the history of the scenic spot.
旅游导游带大家上车。
Hướng dẫn viên du lịch dẫn mọi người lên xe.
The tour guide led everyone onto the bus.
这位旅游导游会说英语。
Hướng dẫn viên du lịch này biết nói tiếng Anh.
This tour guide can speak English.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây