ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅游导游
lǚyóu dǎoyóu
hướng dẫn viên du lịch.
Hán việt: lữ du đạo du
趟
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người dùng bàn tay chỉ lối dẫn đường (导: chữ Tỵ 巳 và bộ Thốn 寸) đưa đoàn khách rời nhà đi xa (旅: cờ 方 và người 氏) để thỏa sức dạo chơi, du ngoạn khắp chốn (游: dòng nước 氵 và lá cờ 斿) chính là "hướng dẫn viên du lịch" (旅游导游).

Thành phần cấu tạo

旅游导游
lǚyóu dǎoyóu
Hướng dẫn viên du lịch
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hướng dẫn viên du lịch.
Ví dụ (3)
lǚyóu旅游dǎoyóu导游jièshào介绍le了jǐngdiǎn景点lìshǐ历史。
Hướng dẫn viên du lịch giới thiệu lịch sử điểm tham quan.
The tour guide introduced the history of the scenic spot.
lǚyóu旅游dǎoyóu导游dài带dàjiā大家shàngchē上车。
Hướng dẫn viên du lịch dẫn mọi người lên xe.
The tour guide led everyone onto the bus.
zhè这wèi位lǚyóu旅游dǎoyóu导游huì会shuō说yīngyǔ英语。
Hướng dẫn viên du lịch này biết nói tiếng Anh.
This tour guide can speak English.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây