ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导
dǎo
Dẫn dắt
Hán việt: đạo
フ一フ一丨丶
6
个, 位
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

导
dǎo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dẫn dắt
Ví dụ (5)
lǎoshī老师yǐndǎo引导wǒmen我们zhǎodào找到zhèngquè正确de的dá'àn答案。
Giáo viên dẫn dắt chúng tôi tìm ra câu trả lời chính xác.
The teacher guided us to the correct answer.
zài在tā他de的zhǐdǎo指导xià下,wǒmen我们shùnlì顺利wánchéng完成le了rènwù任务。
Dưới sự dẫn dắt (chỉ đạo) của anh ấy, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thuận lợi.
Under his guidance, we completed the task smoothly.
duìzhǎng队长jiāng将lǐngdǎo领导wǒmen我们zǒuxiàng走向shènglì胜利。
Đội trưởng sẽ dẫn dắt chúng tôi đi đến thắng lợi.
The captain will lead us to victory.
wǒmen我们qǐng请le了yí一wèi位dāngdìrén当地人zuò做xiàngdǎo向导。
Chúng tôi đã thuê một người dân địa phương làm người dẫn đường (dẫn dắt).
We hired a local person as a guide.
fùmǔ父母de的zhūnzhūnjiàodǎo谆谆教导ràng让wǒ我zhōngshēng终生shòuyì受益。
Sự dạy dỗ và dẫn dắt ân cần của cha mẹ giúp ích cho tôi cả đời.
My parents' earnest teachings have benefited me for life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây