ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辅导
fǔdǎo
phụ đạo, dạy kèm, hướng dẫn, dìu dắt.
Hán việt: phụ đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辅导" (fǔdǎo) mang nghĩa "phụ đạo", kết hợp bởi 辅 (fǔ - phụ): "Phụ" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辅: Đặt thêm thanh gỗ nẹp vững chãi (甫) bên cạnh bánh xe (车) để nâng đỡ, bổ trợ và phụ giúp (辅). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

辅导
fǔdǎo
phụ đạo
辅
fǔ • phụ
Phụ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phụ đạo, dạy kèm, hướng dẫn, dìu dắt.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师jīngcháng经常zài在kèhòu课后fǔdǎo辅导wǒmen我们。
Thầy giáo thường xuyên phụ đạo cho chúng tôi sau giờ học.
The teacher often tutors us after class.
tā他zài在gěi给línjū邻居de的háizi孩子fǔdǎo辅导shùxué数学。
Anh ấy đang dạy kèm môn Toán cho con của hàng xóm.
He is tutoring his neighbor's child in math.
nǐ你xūyào需要zhǎo找gè个lǎoshī老师zhuānmén专门fǔdǎo辅导yíxià一下。
Bạn cần tìm một giáo viên để hướng dẫn chuyên môn một chút.
You need to find a teacher to give you some one-on-one tutoring.
māma妈妈měitiān每天wǎnshang晚上dōu都yào要fǔdǎo辅导wǒ我zuò做zuòyè作业。
Mẹ tối nào cũng phải hướng dẫn tôi làm bài tập về nhà.
Mom helps me with my homework every night.
jiàoliàn教练zhèngzài正在fǔdǎo辅导yùndòngyuán运动员jìnxíng进行xùnliàn训练。
Huấn luyện viên đang hướng dẫn vận động viên tiến hành tập luyện.
The coach is guiding the athletes through their training.
2
danh từ
Nghĩa:sự hướng dẫn, việc tư vấn, lớp học thêm, sự phụ đạo.
Ví dụ (5)
xiànzài现在de的xuésheng学生dōu都yào要shàng上gè各zhǒng种fǔdǎobān辅导班。
Học sinh bây giờ đều phải đi học các loại lớp học thêm (lớp phụ đạo).
Students nowadays all have to attend various tutoring classes.
yóuyú由于zāoshòu遭受dǎjī打击,tā他xūyào需要jiēshòu接受xīnlǐ心理fǔdǎo辅导。
Do chịu đả kích, anh ấy cần tiếp nhận sự tư vấn tâm lý.
After suffering a setback, he needs psychological counseling.
xuéxiào学校tígōng提供miǎnfèi免费de的jiù就yè业fǔdǎo辅导。
Nhà trường cung cấp dịch vụ hướng nghiệp (tư vấn việc làm) miễn phí.
The school provides free career counseling.
zhè这shì是yí一duì对yī一de的fǔdǎo辅导。
Đây là sự kèm cặp một thầy một trò (1 kèm 1).
This is one-on-one tutoring.
jīngguò经过zhuānyè专业de的fǔdǎo辅导,tā他de的chéngjì成绩tígāo提高hěn很kuài快。
Trải qua sự hướng dẫn chuyên nghiệp, thành tích của cậu ấy tăng rất nhanh.
With professional tutoring, his grades improved very quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây