辅
一フ丨一一丨フ一一丨丶
11
HSK 4-5
Danh từ
Gợi nhớ
Đặt thêm thanh gỗ nẹp vững chãi (甫) bên cạnh bánh xe (车) để nâng đỡ, bổ trợ và phụ giúp (辅).
Thành phần cấu tạo
辅
Phụ, hỗ trợ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (2)
1
động từ / hình vị
Nghĩa:giúp đỡ, phụ trợ, phò tá, kèm cặp (thường dùng trong từ ghép, ít đứng một mình).
Ví dụ (5)
他每天晚上给孩子辅导功课。
Mỗi tối anh ấy đều kèm cặp (phụ đạo) bài vở cho con.
He tutors his child every evening.
这是一种辅助治疗手段。
Đây là một biện pháp điều trị bổ trợ (hỗ trợ).
This is a form of adjunctive therapy.
两件事相辅相成。
Hai việc này hỗ trợ bổ sung cho nhau (Tương phụ tương thành).
The two things complement each other.
我是这所大学的辅导员。
Tôi là cố vấn học tập (chính trị viên, quản lý sinh viên) của trường đại học này.
I am a counselor at this university.
请在辅路行驶。
Vui lòng đi ở đường nhánh (đường phụ).
Please drive on the frontage road.
2
danh từ
Nghĩa:cái phụ, cái bổ trợ.
Ví dụ (2)
这只是辅币,不是主币。
Đây chỉ là tiền xu (tiền lẻ, tiền phụ), không phải tiền chính.
This is only a subsidiary currency, not the main currency.
这个词是以元音开头还是辅音开头?
Từ này bắt đầu bằng nguyên âm hay phụ âm?
Does this word begin with a vowel or a consonant?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây