ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辅
fǔ
giúp đỡ, phụ trợ, phò tá, kèm cặp (thường dùng trong từ ghép, ít đứng một mình).
Hán việt: phụ
一フ丨一一丨フ一一丨丶
11
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Đặt thêm thanh gỗ nẹp vững chãi (甫) bên cạnh bánh xe (车) để nâng đỡ, bổ trợ và phụ giúp (辅).

Thành phần cấu tạo

辅
fǔ
Phụ, hỗ trợ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / hình vị
Nghĩa:giúp đỡ, phụ trợ, phò tá, kèm cặp (thường dùng trong từ ghép, ít đứng một mình).
Ví dụ (5)
tā他měitiān每天wǎnshang晚上gěi给háizi孩子fǔdǎo辅导gōngkè功课。
Mỗi tối anh ấy đều kèm cặp (phụ đạo) bài vở cho con.
He tutors his child every evening.
zhè这shì是yì一zhǒng种fǔzhù辅助zhìliáo治疗shǒuduàn手段。
Đây là một biện pháp điều trị bổ trợ (hỗ trợ).
This is a form of adjunctive therapy.
liǎng两jiàn件shì事xiāngfǔxiāngchéng相辅相成。
Hai việc này hỗ trợ bổ sung cho nhau (Tương phụ tương thành).
The two things complement each other.
wǒ我shì是zhè这suǒ所dàxué大学de的fǔdǎoyuán辅导员。
Tôi là cố vấn học tập (chính trị viên, quản lý sinh viên) của trường đại học này.
I am a counselor at this university.
qǐng请zài在fǔ辅lù路xíngshǐ行驶。
Vui lòng đi ở đường nhánh (đường phụ).
Please drive on the frontage road.
2
danh từ
Nghĩa:cái phụ, cái bổ trợ.
Ví dụ (2)
zhè这zhǐshì只是fǔ辅bì币,bú不shì是zhǔ主bì币。
Đây chỉ là tiền xu (tiền lẻ, tiền phụ), không phải tiền chính.
This is only a subsidiary currency, not the main currency.
zhè这gè个cí词shì是yǐ以yuán元yīn音kāitóu开头háishi还是fǔ辅yīn音kāitóu开头?
Từ này bắt đầu bằng nguyên âm hay phụ âm?
Does this word begin with a vowel or a consonant?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây