ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斧
fǔ
rìu, búa
Hán việt: phủ
ノ丶ノ丶ノノ一丨
8
把, 只
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người cha (父) vác lưỡi búa sắc nặng hàng cân (斤) vào rừng đốn củi dựng nhà, tạo nên hình ảnh chiếc rìu, cái búa (斧).

Thành phần cấu tạo

斧
fǔ
rìu, búa
父
Bộ Phụ
Cha / âm đọc (phía trên)
斤
Bộ Cân
Rìu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rìu, búa
Ví dụ (5)
qiáofū樵夫yòng用fǔtóu斧头kǎn砍shù树。
Người tiều phu dùng rìu đốn cây.
The woodcutter chopped down trees with an axe.
zài在zhuānjiā专家miànqián面前,wǒ我zhè这jiǎnzhí简直shì是bānménnòngfǔ班门弄斧。
Trước mặt chuyên gia, tôi thế này quả thực là múa rìu qua mắt thợ.
In front of an expert, I’m simply showing off my axe before Lu Ban.
zhè这bǎ把tiě铁fǔ斧hěn很zhòng重。
Chiếc rìu sắt này rất nặng.
This iron axe is very heavy.
tā他jǔqǐ举起fǔzi斧子pī劈kāi开le了mù木chái柴。
Anh ấy giơ chiếc rìu lên bổ đôi đống củi.
He raised the axe and split the firewood.
shí石qì器shídài时代de的rénlèi人类shǐyòng使用shí石fǔ斧。
Con người thời kỳ đồ đá sử dụng rìu đá.
Humans in the Stone Age used stone axes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây