斧
ノ丶ノ丶ノノ一丨
8
把, 只
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người cha (父) vác lưỡi búa sắc nặng hàng cân (斤) vào rừng đốn củi dựng nhà, tạo nên hình ảnh chiếc rìu, cái búa (斧).
Thành phần cấu tạo
斧
rìu, búa
父
Bộ Phụ
Cha / âm đọc (phía trên)
斤
Bộ Cân
Rìu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rìu, búa
Ví dụ (5)
樵夫用斧头砍树。
Người tiều phu dùng rìu đốn cây.
The woodcutter chopped down trees with an axe.
在专家面前,我这简直是班门弄斧。
Trước mặt chuyên gia, tôi thế này quả thực là múa rìu qua mắt thợ.
In front of an expert, I’m simply showing off my axe before Lu Ban.
这把铁斧很重。
Chiếc rìu sắt này rất nặng.
This iron axe is very heavy.
他举起斧子劈开了木柴。
Anh ấy giơ chiếc rìu lên bổ đôi đống củi.
He raised the axe and split the firewood.
石器时代的人类使用石斧。
Con người thời kỳ đồ đá sử dụng rìu đá.
Humans in the Stone Age used stone axes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây