ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扶
fú
dìu, đỡ, vịn, nâng, giúp đỡ.
Hán việt: phù
一丨一一一ノ丶
7
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) ra đỡ lấy người trưởng thành (夫) đang vấp ngã để giúp họ đứng vững gọi là nâng đỡ, dìu (扶).

Thành phần cấu tạo

扶
fú
nâng đỡ, giúp đỡ, dìu
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
夫
Phu
Người đàn ông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dìu, đỡ, vịn, nâng, giúp đỡ.
Ví dụ (5)
lǎonǎinǎi老奶奶shuāidǎo摔倒le了,kuài快qù去bǎ把tā她fú扶qǐlái起来。
Bà cụ bị ngã rồi, mau đến đỡ bà dậy đi.
The old lady fell down—go help her up quickly.
shàng上lóutī楼梯qǐng请fú扶hǎo好fúshǒu扶手。
Lên cầu thang vui lòng vịn chắc vào tay vịn.
Please hold on to the handrail when going upstairs.
tā他hēzuì喝醉le了,zǒulù走路xūyào需要rén人fú扶。
Anh ấy say rồi, đi đường cần có người dìu.
He was drunk and needed someone to support him while he walked.
zhè这kē棵shù树dǎo倒le了,wǒmen我们yào要bǎ把tā它fú扶zhèng正。
Cái cây này bị đổ rồi, chúng ta phải dựng (đỡ) nó thẳng lại.
This tree has fallen over; we need to straighten it up.
tā他fú扶zhe着qiáng墙mànmàn慢慢de地zǒu走。
Anh ấy vịn vào tường đi chầm chậm.
He walked slowly, supporting himself against the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây