弗
フ一フノ丨
5
HSK 2
Phó từ
Gợi nhớ
Thân cây cung (弓) bị hai thanh gỗ thẳng (丨丨) buộc nẹp chặt để uốn thẳng lại, biểu thị ý phủ định là không (弗).
Thành phần cấu tạo
弗
Không
弓
Bộ Cung
Cây cung (phía ngoài)
丨丨
Hai nét sổ
Hai nét thẳng xuyên qua
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Không
Ví dụ (5)
看到他的杰作,我自叹弗如。
Nhìn thấy kiệt tác của anh ấy, tôi tự than rằng mình không bằng.
Seeing his masterpiece, I couldn't help but feel inferior.
互联网的影响力无远弗届。
Sức ảnh hưởng của internet rộng lớn đến mức không có nơi nào xa xôi mà không chạm tới.
The influence of the Internet reaches every corner.
虽有嘉肴,弗食,不知其旨也。
Tuy có món ngon, nhưng nếu không ăn thì sẽ không biết được vị ngon của nó.
Though there be fine food, if one does not eat it, one does not know its flavor.
他的学识渊博,常人望尘弗及。
Học thức của anh ấy rất uyên bác, người thường chỉ biết nhìn bụi mù chứ không theo kịp.
His knowledge is profound and extensive, far beyond the reach of ordinary people.
敌军虽众,然粮草不足,久战弗克。
Quân địch tuy đông, nhưng lương thảo không đủ, đánh lâu cũng không thể thắng.
Although the enemy forces are numerous, they lack sufficient provisions and cannot sustain a prolonged battle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây