ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弗
fú
Không
Hán việt: phất
フ一フノ丨
5
HSK 2
Phó từ

Gợi nhớ

Thân cây cung (弓) bị hai thanh gỗ thẳng (丨丨) buộc nẹp chặt để uốn thẳng lại, biểu thị ý phủ định là không (弗).

Thành phần cấu tạo

弗
fú
Không
弓
Bộ Cung
Cây cung (phía ngoài)
丨丨
Hai nét sổ
Hai nét thẳng xuyên qua

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Không
Ví dụ (5)
kàndào看到tā他de的jiézuò杰作,wǒ我zì自tàn叹fú弗rú如。
Nhìn thấy kiệt tác của anh ấy, tôi tự than rằng mình không bằng.
Seeing his masterpiece, I couldn't help but feel inferior.
hùliánwǎng互联网de的yǐngxiǎnglì影响力wúyuǎnfújiè无远弗届。
Sức ảnh hưởng của internet rộng lớn đến mức không có nơi nào xa xôi mà không chạm tới.
The influence of the Internet reaches every corner.
suī虽yǒu有jiā嘉yáo肴,fú弗shí食,bù不zhī知qí其zhǐ旨yě也。
Tuy có món ngon, nhưng nếu không ăn thì sẽ không biết được vị ngon của nó.
Though there be fine food, if one does not eat it, one does not know its flavor.
tā他de的xuéshíyuānbó学识渊博,cháng常rén人wàng望chén尘fú弗jí及。
Học thức của anh ấy rất uyên bác, người thường chỉ biết nhìn bụi mù chứ không theo kịp.
His knowledge is profound and extensive, far beyond the reach of ordinary people.
díjūn敌军suī虽zhòng众,rán然liáng粮cǎo草bùzú,不足,jiǔ久zhàn战fú弗kè克。
Quân địch tuy đông, nhưng lương thảo không đủ, đánh lâu cũng không thể thắng.
Although the enemy forces are numerous, they lack sufficient provisions and cannot sustain a prolonged battle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây