浮
丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
10
面
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮).
Thành phần cấu tạo
浮
nổi; phù phiếm, hời hợt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:nổi; phù phiếm, hời hợt
Ví dụ (5)
木头浮在水面上。
Gỗ nổi trên mặt nước.
Wood floats on the surface of the water.
天空中浮着几朵白云。
Trên bầu trời có vài đám mây trắng đang trôi nổi.
A few white clouds are floating in the sky.
他的脸上浮现出幸福的笑容。
Trên khuôn mặt anh ấy hiện lên nụ cười hạnh phúc.
A happy smile appeared on his face.
他对这个问题的理解太浮浅了。
Sự hiểu biết của anh ấy về vấn đề này quá hời hợt.
His understanding of this issue is too superficial.
做学问不能心浮气躁,必须脚踏实地。
Làm học vấn không thể hời hợt nóng vội, mà phải thực tế vững vàng.
You cannot be impatient and impetuous when doing scholarship; you must stay grounded and work steadily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây