ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浮现
fúxiàn
hiện ra, nổi lên, hiện lên trong tâm trí
Hán việt: phù hiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "浮现" (fúxiàn) mang nghĩa "hiện ra, nổi lên, hiện lên trong tâm trí", kết hợp bởi 浮 (fú - phù): "nổi" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浮: Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

浮现
fúxiàn
hiện ra, nổi lên, hiện lên trong tâm trí
浮
fú • phù
nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiện ra, nổi lên, hiện lên trong tâm trí
Ví dụ (5)
wǎngshì往事lìkè立刻fúxiàn浮现zài在wǒ我yǎnqián眼前。
Những chuyện đã qua lập tức hiện ra trước mắt tôi.
The past immediately came flooding back before my eyes.
tā她de的liǎn脸shàng上fúxiàn浮现chū出xìngfú幸福de的xiàoróng笑容。
Trên khuôn mặt cô ấy hiện lên một nụ cười hạnh phúc.
A happy smile appeared on her face.
nà那gè个shúxī熟悉de的shēnyǐng身影zàicì再次fúxiàn浮现zài在tā他nǎohǎi脑海zhōng中。
Hình bóng quen thuộc đó lại một lần nữa hiện lên trong tâm trí anh ấy.
That familiar figure appeared in his mind once again.
tīngdào听到zhè这shǒu首gē,歌,wǒ我de的nǎohǎi脑海lǐ里fúxiàn浮现chū出xǔduō许多měihǎo美好de的huíyì回忆。
Nghe bài hát này, trong tâm trí tôi lại hiện lên biết bao kỷ niệm đẹp.
Hearing this song brought many beautiful memories to mind.
yí一gè个qíguài奇怪de的niàntou念头tūrán突然fúxiàn浮现zài在wǒ我de的xīntóu心头。
Một ý nghĩ kỳ lạ chợt hiện lên trong đầu tôi.
A strange thought suddenly came to mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây