出现
HSK3
Động từ
Gợi nhớ
Từ "出现" (chūxiàn) nghĩa là "Xuất hiện, nổi lên", ghép bởi: 出 (chū): ra + 现 (xiàn): hiện ra.
Thành phần cấu tạo
出现
Xuất hiện, nổi lên
凵
屮
王
见
Hình ảnh:

Phân tích từ 出现
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xuất hiện, hiện ra, nảy sinh, có mặt.
Ví dụ (5)
太阳终于出现了。
Mặt trời cuối cùng cũng xuất hiện rồi.
The sun finally came out.
工作中出现了一些问题。
Trong công việc đã nảy sinh một số vấn đề.
Some problems came up at work.
他突然出现在我面前,吓了我一跳。
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi, làm tôi giật cả mình.
He suddenly appeared in front of me and gave me a fright.
这种鸟只在春天出现。
Loại chim này chỉ xuất hiện vào mùa xuân.
This kind of bird only appears in spring.
屏幕上出现了错误代码。
Trên màn hình đã hiện ra mã lỗi.
An error code appeared on the screen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây