ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出现
chūxiàn
xuất hiện, hiện ra, nảy sinh, có mặt.
Hán việt: xuất hiện
HSK3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "出现" (chūxiàn) nghĩa là "Xuất hiện, nổi lên", ghép bởi: 出 (chū): ra + 现 (xiàn): hiện ra.

Thành phần cấu tạo

出现
chūxiàn
Xuất hiện, nổi lên
凵
屮
王
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xuất hiện, hiện ra, nảy sinh, có mặt.
Ví dụ (5)
tàiyáng太阳zhōngyú终于chūxiàn出现le了。
Mặt trời cuối cùng cũng xuất hiện rồi.
The sun finally came out.
gōngzuò工作zhōng中chūxiàn出现le了yìxiē一些wèntí问题。
Trong công việc đã nảy sinh một số vấn đề.
Some problems came up at work.
tā他tūrán突然chūxiàn出现zài在wǒ我miànqián面前,xià吓le了wǒ我yí一tiào跳。
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi, làm tôi giật cả mình.
He suddenly appeared in front of me and gave me a fright.
zhè这zhǒng种niǎo鸟zhǐ只zài在chūntiān春天chūxiàn出现。
Loại chim này chỉ xuất hiện vào mùa xuân.
This kind of bird only appears in spring.
píngmù屏幕shàng上chūxiàn出现le了cuòwù错误dàimǎ代码。
Trên màn hình đã hiện ra mã lỗi.
An error code appeared on the screen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây