出
フ丨丨フ丨
5
进
头
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).
Thành phần cấu tạo
出
ra, ra ngoài
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
Hình ảnh:


Thông tin lượng từ
出
Dùng cho các tiết mục hoặc vở kịch, tuồng, Kinh kịch.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 出 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一出戏
Một vở kịch

一出京剧
Một vở Kinh kịch
Từ ghép (37)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ (phương hướng)
Nghĩa:ra, đi ra, xuất hiện (hướng từ trong ra ngoài).
Ví dụ (5)
你快点出来吧。
Bạn mau đi ra đây đi (Người nói ở bên ngoài).
Come out quickly.
太阳出来了。
Mặt trời mọc (hiện ra) rồi.
The sun has come out.
请把书拿出来。
Hãy lấy sách ra.
Please take the book out.
我今天不想出门。
Hôm nay tôi không muốn đi ra ngoài (ra khỏi cửa).
I don't want to go out today.
他刚出去了。
Anh ấy vừa mới đi ra ngoài rồi (Người nói ở bên trong).
He just went out.
2
động từ (xảy ra)
Nghĩa:xảy ra, xuất hiện, nảy sinh (vấn đề, sự cố).
Ví dụ (5)
出什么事了?
Xảy ra chuyện gì rồi?
What happened?
电脑出问题了。
Máy tính xảy ra vấn đề (bị hỏng) rồi.
There's a problem with the computer.
路上出了车祸。
Trên đường đã xảy ra tai nạn xe cộ.
There was a car accident on the road.
这个主意是谁出的?
Ý kiến này là do ai đưa ra (nghĩ ra) vậy?
Who came up with this idea?
我也想出一份力。
Tôi cũng muốn góp (bỏ ra) một phần sức lực.
I also want to do my part.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây