ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出
chū
ra, đi ra, xuất hiện (hướng từ trong ra ngoài).
Hán việt: xuất
フ丨丨フ丨
5
进
头
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

出
chū
ra, ra ngoài
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

出chū

Dùng cho các tiết mục hoặc vở kịch, tuồng, Kinh kịch.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 出 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một vở kịch
yì一chū出xì戏
Một vở kịch
Một vở Kinh kịch
yì一chū出jīngjù京剧
Một vở Kinh kịch

Định nghĩa (2)

1
động từ (phương hướng)
Nghĩa:ra, đi ra, xuất hiện (hướng từ trong ra ngoài).
Ví dụ (5)
nǐ你kuàidiǎn快点chūlái出来ba吧。
Bạn mau đi ra đây đi (Người nói ở bên ngoài).
Come out quickly.
tàiyáng太阳chūlái出来le了。
Mặt trời mọc (hiện ra) rồi.
The sun has come out.
qǐng请bǎ把shū书náchū拿出lái来。
Hãy lấy sách ra.
Please take the book out.
wǒ我jīntiān今天bù不xiǎng想chūmén出门。
Hôm nay tôi không muốn đi ra ngoài (ra khỏi cửa).
I don't want to go out today.
tā他gāng刚chūqù出去le了。
Anh ấy vừa mới đi ra ngoài rồi (Người nói ở bên trong).
He just went out.
2
động từ (xảy ra)
Nghĩa:xảy ra, xuất hiện, nảy sinh (vấn đề, sự cố).
Ví dụ (5)
chū出shénme什么shì事le了?
Xảy ra chuyện gì rồi?
What happened?
diànnǎo电脑chū出wèntí问题le了。
Máy tính xảy ra vấn đề (bị hỏng) rồi.
There's a problem with the computer.
lù路shàng上chū出le了chēhuò车祸。
Trên đường đã xảy ra tai nạn xe cộ.
There was a car accident on the road.
zhè这gè个zhǔyì主意shì是shéi谁chū出de的?
Ý kiến này là do ai đưa ra (nghĩ ra) vậy?
Who came up with this idea?
wǒ我yě也xiǎngchū想出yí一fèn份lì力。
Tôi cũng muốn góp (bỏ ra) một phần sức lực.
I also want to do my part.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây