ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出血
chūxiě
Chảy máu
Hán việt: xuất huyết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "出血" (chūxiě) mang nghĩa "Chảy máu", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 血 (xiě / xuè - huyết): "máu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血).

Thành phần cấu tạo

出血
chūxiě
Chảy máu
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chảy máu
Ví dụ (3)
shāngkǒu伤口hái还zài在chūxiě出血。
Vết thương vẫn đang chảy máu.
The wound is still bleeding.
chūxiě出血yánzhòng严重shí时yào要mǎshàng马上chǔlǐ处理。
Khi chảy máu nghiêm trọng cần xử lý ngay.
Severe bleeding must be treated immediately.
hùshi护士yòng用shābù纱布zhǐ止zhù住chūxiě出血。
Y tá dùng gạc cầm máu.
The nurse used gauze to stop the bleeding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây