出血
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "出血" (chūxiě) mang nghĩa "Chảy máu", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 血 (xiě / xuè - huyết): "máu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 出血
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chảy máu
Ví dụ (3)
伤口还在出血。
Vết thương vẫn đang chảy máu.
The wound is still bleeding.
出血严重时要马上处理。
Khi chảy máu nghiêm trọng cần xử lý ngay.
Severe bleeding must be treated immediately.
护士用纱布止住出血。
Y tá dùng gạc cầm máu.
The nurse used gauze to stop the bleeding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây