ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
演出
yǎnchū
buổi biểu diễn, tiết mục (danh từ).
Hán việt: diễn xuất
场, 次
HSK 4
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Người nghệ sĩ đem tài năng tuôn chảy mượt mà như dòng nước (氵) dưới mái nhà nghệ thuật (寅) (演: diễn) bước ra tỏa sáng trước công chúng như mầm cây (屮) vươn lên khỏi mặt đất (凵) (出: xuất - đưa ra) để tạo nên một buổi biểu diễn đặc sắc (演出).

Thành phần cấu tạo

演出
yǎnchū
biểu diễn, buổi biểu diễn
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:buổi biểu diễn, tiết mục (danh từ).
Ví dụ (5)
zhè这chǎng场yǎnchū演出fēicháng非常jīngcǎi精彩。
Buổi biểu diễn này vô cùng đặc sắc.
This performance was extremely精彩.
yǎnchū演出jǐdiǎn几点kāishǐ开始?
Buổi diễn mấy giờ bắt đầu?
What time does the performance start?
wǒmen我们mǎi买le了zuìhǎo最好de的yǎnchūpiào演出票。
Chúng tôi đã mua vé xem biểu diễn ở vị trí tốt nhất.
We bought the best tickets for the performance.
wèile为了zhè这cì次yǎnchū演出,dàjiā大家páiliàn排练le了hěn很jiǔ久。
Để chuẩn bị cho buổi diễn lần này, mọi người đã tập luyện rất lâu.
Everyone rehearsed for a long time for this performance.
zhè这shì是yí一gè个guānyú关于zhōngguó中国wénhuà文化de的yǎnchū演出。
Đây là một buổi biểu diễn về văn hóa Trung Quốc.
This is a performance about Chinese culture.
2
động từ
Nghĩa:biểu diễn, diễn xuất, trình diễn (động từ).
Ví dụ (5)
tāmen他们jiāng将zài在guójiādàjùyuàn国家大剧院yǎnchū演出。
Họ sẽ biểu diễn tại Nhà hát lớn Quốc gia.
They will perform at the National Centre for the Performing Arts.
wǒmen我们yě也xiǎng想shàngtái上台yǎnchū演出。
Chúng tôi cũng muốn lên sân khấu biểu diễn.
We also want to go on stage and perform.
zhè这gè个yuèduì乐队jīngcháng经常zài在shìjiègèdì世界各地yǎnchū演出。
Ban nhạc này thường xuyên lưu diễn khắp nơi trên thế giới.
This band often performs all over the world.
nǐ你xūyào需要gèng更zìxìn自信de地yǎnchū演出。
Bạn cần phải biểu diễn một cách tự tin hơn.
You need to perform with more confidence.
xuéxiào学校zǔzhī组织le了yí一cì次wényì文艺yǎnchū演出。
Trường học đã tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ.
The school organized an artistic performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây