ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
演出票
yǎnchū piào
Vé xem biểu diễn
Hán việt: diễn xuất phiếu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "演出票" (yǎnchū piào) mang nghĩa "Vé xem biểu diễn", kết hợp bởi 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 出 (chū - xuất): "ra" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

演出票
yǎnchū piào
Vé xem biểu diễn
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vé xem biểu diễn
Ví dụ (3)
wǒ我mǎi买le了liǎng两zhāng张yǎnchūpiào演出票。
Tôi mua hai vé xem biểu diễn.
I bought two tickets for the show.
yǎnchūpiào演出票yǐjīng已经màiguāng卖光le了。
Vé xem biểu diễn đã bán hết rồi.
Tickets for the show are already sold out.
qǐng请bǎ把yǎnchūpiào演出票fàngjìn放进bāo包lǐ里。
Hãy để vé xem biểu diễn vào túi.
Please put the show tickets into your bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây