ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机票
jīpiào
vé máy bay.
Hán việt: cơ phiếu
张
HSK 2 (Chủ đề Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cửa kiểm soát (票: phiếu - vé) giúp hành khách bước lên cỗ máy bay được chế tạo khéo léo từ khung gỗ (木) và cơ cấu bàn máy (几) (机: cơ - máy móc) chính là tấm vé máy bay (机票).

Thành phần cấu tạo

机票
jīpiào
vé máy bay
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vé máy bay.
Ví dụ (5)
wǒ我yǐjīng已经dìnghǎo订好le了qù去běijīng北京de的jīpiào机票。
Tôi đã đặt xong vé máy bay đi Bắc Kinh rồi.
I have already booked a plane ticket to Beijing.
xiànzài现在de的jīpiào机票jiàgé价格hěn很piányi便宜,dǎzhé打折le了。
Giá vé máy bay bây giờ rất rẻ, đang giảm giá.
Plane tickets are very cheap right now because they are discounted.
nǐ你yào要mǎi买dānchéng单程jīpiào机票háishi还是wǎngfǎn往返jīpiào机票?
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
Do you want to buy a one-way ticket or a round-trip ticket?
chūnjié春节qījiān期间,jīpiào机票hěn很nán难mǎi买。
Trong dịp Tết, vé máy bay rất khó mua.
During the Spring Festival period, plane tickets are very hard to get.
qǐng请chūshì出示nín您de的hùzhào护照hé和jīpiào机票。
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và vé máy bay của ông bà.
Please show your passport and plane ticket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây